đón tết tiếng anh là gì

Dưới đây là 7 kênh youtube sẽ hỗ trợ bạn tốt nhất trong việc học Tiếng Anh online. 1. Learn English with Ronnie (trung bình hơn 500.000 lượt xem /1 video) Learn English with Ronnie cung cấp các đoạn video ngắn với những lời khuyên thực tế, những bài học trong cách sử dụng từ vựng Trước tết, người Việt có thói quen chuẩn bị để đón tết, đó là mổ lợn, gói bánh chưng xanh, dựng nêu hoặc mua đào, quất để trong nhà với suy nghĩ sẽ xua tan được điều đen tối và mang đến sự ấm áp cho gia đình.Tết đến xuân về, là dịp để gia đình đoàn viên- những đứa con phương xa dù đi đâu ngày Đây là một dạng tính từ khá quen thuộc được chúng ta sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. là một tính từ dễ sử dụng trong tiếng Anh. Có thể kết hợp với nhiều loại từ khác trong tiếng Anh (ví dụ: danh từ, động từ, trạng từ …) để tạo thành các cụm Vay Nhanh Fast Money. 70 từ vựng tiếng Anh về ngày Tết – Một mùa Tết lại sắp đến gần, các bạn đã chuẩn bị đến đâu rồi? Bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn bỏ túi những từ vựng tiếng Anh thông dụng về những loại hoa, trái cây, bánh cũng như một số loại hình hoạt động ngày Tết nhé! Tên tiếng anh của các ngày lễ tại Việt Nam Từ vựng tiếng anh về Noel Giáng Sinh Crucial moments Những thời khắc quan trọng – Before New Year’s Eve n Tất Niên – Lunar / lunisolar calendar n Lịch Âm lịch – Lunar New Year n Tết Nguyên Đán – New Year’s Eve n Giao Thừa – The New Year n Tân Niên Typical symbols Các biểu tượng tiêu biểu – Apricot blossom n Hoa mai – Flowers n Các loại hoa/ cây – Kumquat tree n Cây quất – Marigold n Cúc vạn thọ – Orchid n Hoa lan – Paperwhite n Hoa thủy tiên – Peach blossom n Hoa đào – The New Year tree n Cây nêu Foods Các loại thực phẩm – Chung Cake / Square glutinous rice cake n Bánh Chưng – Coconut n Dừa – Dried bamboo shoots n Măng khô – Dried candied fruits Jam n Mứt. Ví dụ Ginger jam là Mứt gừng – Fatty pork n Mỡ lợn – Jellied meat n Thịt đông – Lean pork paste n Giò lụa – Spring roll n Chả giò/Nem cuốn – Mung beans n Hạt đậu xanh – Pickled onion n Dưa hành – Pickled small leeks n Củ kiệu – Pig trotters n Chân giò – Roasted watermelon seeds n Hạt dưa – Sunflower seeds m hạt hướng dương – Cashew nuts n hạt điều – Sticky rice n Gạo nếp – Spring festival n Hội xuân – Family reunion n Cuộc đoàn tụ gia đình – Meat stewed in coconut juice n Thịt kho nước dừa, thịt kho tàu – Pawpaw papaya n Đu đủ – Mango n Xoài – Water melon n Dưa hấu – Five fruit tray n Mâm ngũ quả – Pomelo, banana, fig, kumquat, pear bưởi, chuối, sung, quất, lê 5 loại quả trong mâm ngũ quả của người miền Bắc – Pomelo, papaya, persimmon, orange, dragon fruit bưởi, đu đủ, hồng, cam, thanh long 5 loại quả trong mâm ngũ quả của người miền Trung – Graviola, fig, coconut, papaya, mango mãng cầu Xiêm, sung, dừa, đu đủ, xoài 5 loại hoa quả trong mâm ngũ quả của người miền Nam Activities Các hoạt động ngày Tết – Altar n Bàn thờ – Banquet n bữa tiệc/ cỗ “Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé – Calligraphy pictures n Thư pháp – Decorate the house n Trang trí nhà cửa – Dragon dancers n Múa lân – Dress up n Ăn diện – Exchange New year’s wishes n Chúc Tết nhau – Expel evil n xua đuổi tà ma cái này là công dụng của The New Year Tree – Firecrackers n Pháo pháo truyền thống – Fireworks n Pháo hoa – First caller n Người xông đất – Go to flower market n Đi chợ hoa – Go to pagoda to pray for Health, Happiness, Luck & Prosperity n Đi chùa để cầu khỏe mạnh, hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng – Lucky money n Tiền lì xì – Parallel n Câu đối – Play cards n Đánh bài – Red envelop n Bao lì xì – Ritual n/a Lễ nghi – Superstitious a mê tín – Sweep the floor v Quét nhà – Taboo n điều cấm kỵ – The kitchen god n Táo quân – To first foot v Xông đất – Visit relatives and friends v Thăm bà con bạn bè – Worship the ancestors v Thờ cúng tổ tiên – New year’s Eve n đêm giao thừa – Father time n hiện thân của năm cũ – The Baby New Year n hiện thân của năm mới – Countdown nlễ đếm ngược đến giao thừa – Merrymaking n dịp hội hè – Stroke of midnight n nửa đêm – Toast n chén rượu chúc mừng – To ring the new year v chào mừng năm mới 2 đoạn văn viết về ngày tết bằng tiếng anh cho các bạn tham khảo Bài viết 1 Đoạn văn về ngày Tết bằng tiếng Anh Bustling adj Nhộn nhịp, rộn ràng. Scenery n Khung cảnh. Apricot blossom n Hoa mai. Fireworks n Pháo hoa. Accompany v Đi cùng. Festive adj Thuộc ngày lễ. I live in Ho Chi Minh City, and Tet holiday in the city is very bustling occasion. Within a month before the Lunar New Year, the streets are very crowded, many people go out to do shopping and enjoy the holiday scenery. My parents are busy cleaning the house, and I am busy thinking about what to wear and where to go. Right after we have a break from school, my friends and I spend most of the time on Nguyen Hue Flower Street to take pictures. However, Nguyen Hue Street is not the only beautiful place, almost everywhere in the main streets are wonderful for people to have great pictures. They are beautifully decorated with bright lights, and the apricot blossom – the symbol of New Year’s Day can be found everywhere. On New Year’s Eve, my family and I watch fireworks from Sai Gon Bridge; we have to go there before nine o’clock to get a good spot. Early in the first morning of the year, we go to the pagoda to pray for peace and health, and then I accompany my parents to visit my grandparents and relatives. Tet is my favorite holiday because it is an occasion to enjoy the festive atmosphere, delicious food, and receive lucky money. I wish that Tet could last for a month. Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh, và ngày Tết ở thành phố là một dịp vô cùng nhộn nhịp. Trong một tháng trước ngày Tết, đường phố trở nên rất đông đúc, nhiều người ra ngoài để mua sắm và tận hưởng khung cảnh lễ hội. Bố mẹ tôi thì bận rộn với việc dọn dẹp nhà, còn tôi thì bận với việc suy nghĩ xem mình sẽ mặc gì và đi đâu sau khi được nghỉ lễ, tôi và các bạn dành hầu hết thời gian ra đường hoa Nguyễn Huệ để chụp nhiên, Nguyễn Huệ không phải là nơi đẹp duy nhất, mà hầu như ở bất cứ đoạn đường chính nào cũng là nơi tuyệt vời để có những bức ảnh đẹp. Chúng được trang trí rất đẹp với những ánh đèn sáng rực, và hoa mai – biểu tượng của ngày Tết được tìm thấy ở khắp mọi nơi. Vào đêm giao thừa, tôi và gia đình đi xem pháo hoa ở cầu Sài Gòn, chũng tôi phải đến đó trước 9 giờ để có thể có được một vị trí đẹp. Sáng sớm ngày đầu tiên trong năm, chúng tôi đi chùa để cầu bình an và sức khỏe, sau đó tôi sẽ theo bố mẹ đi thăm ông bà và họ hàng. Tết là ngày lễ yêu thích nhất của tôi, vì đó là dịp để tận hưởng không khí lễ hội, thức ăn ngon và nhận tiền lì xì. Tôi ước gì tết có thể kéo dài suốt một tháng. Bài viết 2 Đoạn văn về ngày Tết bằng tiếng Anh Phrynium n Lá dong. Cherry blossom n Hoa đào. Branch n Cành, nhánh, nhành hoa, cây. Sticky rice n Nếp. Ritual n Nghi lễ, nghi thức. Commemorate v Tưởng nhớ. Ancestor n Tổ tiên. Youngsters n Người trẻ, trẻ con. Oldsters n Người lớn tuổi. Tet is the biggest traditional festival in Vietnam. This is an opportunity for people to enjoy a happy and relaxing period of time with their family and friends. There are some differences between Tet in the North and the South of Vietnam. In the North, the traditional food of Tet is Chung cake – a rectangular sticky rice cake with meat, which is wrapped in phrynium. People usually buy the cakes with some cherry blossom branches as a symbol of Tet to decorate their houses. In the South, people consider apricots and Tet cakes are the symbols of Tet. Tet cake is also made from sticky rice, and the inside can be sweet beans, bananas, or even meat. On New Year’s Eve, most families gather together to have a warm dinner and a traditional ritual in order to commemorate our ancestors. On the first day of New Year, youngsters will give their best greetings to oldsters and receive lucky money. In the rest time of Tet, people can go to pagodas to pray for good things, peace, and health. Tet is an important occasion for families and friends to be together after a year of hard work, and it can motivate people to try harder in the next year. Tết là ngày lễ hội truyền thống lớn nhất ở Việt Nam. Đây là cơ hội để mọi người tận hưởng một khoảng thời gian vui vẻ và thư giãn cùng với gia đình và bạn bè. Có một vài điểm khác biệt giữa ngày Tết ở miền Bắc và miền Nam Việt Nam. Ở miền Bắc, thức ăn truyền thống của ngày Tết là bánh Chưng – một loại bánh nếp hình vuông nhân thịt được gói trong lá dong. Mọi người thường mua bánh Chưng cùng với vài nhánh hoa đào như là một biểu tượng ngày Tết để trang trí nhà cửa. Ở miền Nam, mọi người xem hoa mai và bánh Tét là biểu tượng Tết. Bánh Tét cũng được làm từ nếp, và nhân phía trong có thể là đậu, chuối hoặc thậm chí là thịt. Vào đêm giao thừa, hầu hết mọi gia đình đều tụ họp để ăn bữa tối và làm nghi lễ truyền thống để tưởng nhớ đến tổ tiên. Vào ngày đầu tiên của năm, những đứa trẻ sẽ chúc những lời tốt đẹp nhất đến người lớn và nhận được tiền lì xì. Vào khoảng thời gian còn lại, mọi người có thể đi chùa để cầu những việc tốt đẹp, bình an và sức khỏe. Tết là một dịp quan trọng để gia đình và bạn bè ở gần nhau sau một năm làm việc vất vả, và nó cũng tiếp thêm động lực để chúng ta có thể cố gắng nhiều hơn trong năm sau. Video về hoạt động ngày tết Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết Âm lịch ở Việt Nam. Hy vọng bài viết này sẽ mang lại nguồn kiến thức hữu ích giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình một cách đáng kể. Chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả! Tết Nguyên đán là ngày lễ cổ truyền có ý nghĩa hết sức quan trọng đối với người dân Việt Nam. Hôm nay, IELTS LangGo sẽ đem đến cho các bạn bộ từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh. Một loạt các từ vựng từ món ăn, các hoạt động vui chơi, giải trí cho đến biểu tượng truyền thống thuộc chủ đề về Tết đều được IELTS LangGo tổng hợp đầy đủ trong bài viết dưới đây. Học xong các từ vựng Tết dưới đây, chắc chắn bạn có thể tự tin giới thiệu về nét văn hóa này của nước ta cho bạn bè quốc tế đấy. Tổng hợp từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh 2023 1. Từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh Chỉ còn ít ngày nữa thôi là đến Tết Quý Mão 2023 rồi, bạn đã chuẩn bị gì cho ngày lễ lớn nhất trong năm này chưa? Dù có bận rộn đến mấy thì cũng đừng quên học từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh nhé. Những khoảnh khắc quan trọng dịp Tết Crucial moments Tết nguyên đán là dịp để mọi người sum vầy bên người thân bên nồi lẩu nghi ngút khói hay cùng tham gia countdown trên phố đi bộ. Nếu để nói về Tết thì không thể thiếu miêu tả thời khắc quan trọng đó. Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Anh ngày Tết về những khoảnh khắc quan trọng vào dịp lễ đặc biệt nhất năm dưới dây nhé! Lunar New Year Tết Nguyên Đán Lunar calendar Lịch Âm lịch Before New Year’s Eve Tất Niên New Year’s Eve Giao Thừa New Year countdown Đếm ngược đến thời khắc giao thừa The New Year Năm mới Học từ vựng Tết tiếng Anh không thể thiếu các thời điểm quan trọng crucial moment Biểu tượng tiêu biểu ngày Tết Typical symbols Ngày đầu năm mới là dịp lễ mà hầu hết các nước đều coi trọng và tổ chức rất linh đình. Tuy vậy, Tết nguyên đán ở Việt Nam có những biểu tượng rất đặc sắc với ý nghĩa mong muốn sự bình an, may mắn trong năm mới. Đón Tết tiếng Anh là gì nhỉ? Hãy cùng khám phá danh sách từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh dưới đây nhé. Lucky money lì xì, tiền mừng tuổi Ví dụ Lucky money is a small amount of money that can bring good fortune to the upcoming year. Tiền lì xì là một số tiền nhỏ có thể mang lại may mắn cho năm mới. Altar bàn thờ Ví dụ During Tet, the family altar is decorated with a five-fruit tray, and foods are left out for the ancestors. Trong ngày Tết của người Việt, bàn thờ của gia đình được trang trí đặc biệt với mâm ngũ quả, và thức ăn để cúng gia tiên. Peach blossom hoa đào Ví dụ Peach blossoms are an enduring symbol of Tet Lunar New Year festival in the northern region of Vietnam. Hoa đào là biểu tượng lâu đời của Tết ở vùng Bắc Bộ Việt Nam. Apricot blossom hoa mai Ví dụ In Vietnam, the apricot blossom holds great significance during Tết celebrations. Ở Việt Nam, hoa mai rất có ý nghĩa trong các dịp lễ Tết. The kitchen god Ông Táo Ví dụ The Kitchen Gods are believed to bless the household and keep up the kitchen fire, making every member of the family happy and well-off. Người ta tin rằng ông Táo phù hộ cho gia đình và giữ lửa bếp, làm cho mọi thành viên trong gia đình hạnh phúc và sung túc. Từ vựng ngày Tết tiếng Anh về các biểu tượng tiêu biểu Calligraphy thư pháp Ví dụ Calligraphy giving is a meaningful tradition in Vietnam which originated from the art of writing beautifully. “Cho chữ” là một phong tục truyền thống đặc biệt là Việt Nam bắt nguồn từ nghệ thuật viết chữ đẹp. Firecrackers pháo Ví dụ Firecrackers used to be used commonly in holidays or festivals, but now they have been banned. Pháo từng được sử dụng phổ biến trong những ngày lễ, ngày hội, nhưng bây giờ chúng đã bị cấm. Fireworks pháo hoa Ví dụ The local authorities have approved 10-minute firework shows across the whole region to welcome Tet. Chính quyền địa phương đã phê duyệt bắn pháo hoa 10 phút trên toàn vùng để đón Tết. First caller người xông đất Ví dụ After New Year’s Eve, the first person to enter the house with the New Year’s greetings will be the first caller. Sau đêm giao thừa, người đầu tiên bước vào nhà với lời chúc năm mới sẽ là người xông đất. Kumquat tree cây quất Ví dụ Kumquat trees of about two or three tall are carefully selected and prominently displayed during Tet. Những cây quất cao khoảng 2 đến 3 tấc được lựa chọn kỹ lưỡng và trưng bày nổi bật trong ngày Tết. Red envelope bao lì xì Ví dụ Normally, a red envelope contains a small amount of money which is supposed to be given to children as a wish of luck and good things to happen to them in the new year. Thông thường, phong bao lì xì có chứa một ít tiền để tặng trẻ em như một lời chúc may mắn và những điều tốt lành sẽ đến với chúng trong năm mới. Taboo điều cấm kỵ Ví dụ Sweeping during Tet is a taboo as it symbolizes sweeping the luck out of the house. Quét nhà trong ngày Tết là điều cấm kỵ vì nó tượng trưng cho việc quét may mắn đi. Ritual nghi lễ Ví dụ Traditionally, every year when Tet arrives, various rituals have been held in every family to welcome a new year. Theo truyền thống, mỗi năm khi Tết đến, mỗi gia đình lại tổ chức các nghi lễ khác nhau để chào đón năm mới. Dragon dance múa rồng Ví dụ Initially, the dragon dance was only performed on Tet, but now street dancers with a hand dragon entertain the audience at every celebration. Mới đầu, múa rồng chỉ được biểu diễn vào ngày Tết, nhưng ngày nay các nghệ sĩ biểu diễn đường phố làm nức lòng khán giả vào mỗi dịp lễ. Incense hương nhang, trầm Ví dụ Vietnamese people burn incense to show respect to their ancestors during Tet. Mọi người đốt hương để tỏ lòng kính trọng với ông bà tổ tiên vào ngày Tết. Các hoạt động ngày Tết Featured activities Khi tết đến xuân về, người người nhà nhà lại “Ngựa xe như nước, áo quần như nêm” để đi chơi, đi trẩy hội. Để nói về hoạt động ngày Tết, chúng ta thường dùng những từ vựng tiếng Anh ngày Tết sau đây To go to temple/pagoda to pray for đi đền/chùa cầu … Ví dụ During the first three days of Tet, Vietnamese families usually go to pagodas and temples to pray for health, happiness, success and good fortune in the coming year. Trong ba ngày đầu của năm mới, gia đình Việt Nam thường đi chùa và đền để cầu sức khỏe, hạnh phúc, thành công và may mắn cho năm tới. To go to flower market đi chợ hoa Ví dụ Before Tet, people go to the flower market to buy peach blossoms and kumquat trees to decorate their houses. Trước tết, mọi người thường đi chợ hoa hoa đào và cây quất về để trang trí nhà cửa. To visit relatives and friends thăm họ hàng và bạn bè Ví dụ On the first days of Tet, people often visit relatives and friends to exchange wishes. Vào ngày đầu tiên của năm mới, mọi người thường đi thăm họ hàng và bạn bè để chúc Tết nhau. To exchange greetings and best wishes chúc tết nhau Ví dụ On Tet, families will prepare a feast to welcome visiting relatives and friends, to exchange greetings and best wishes for the New Year. Vào ngày Tết, các gia đình sẽ chuẩn bị bữa tiệc linh đình để đón người thân, bạn bè đến thăm, trao nhau lời chúc năm mới. To decorate the house trang trí nhà cửa Câu ví dụ Decorating the house at the end of the year is the thing that almost every family in Vietnam would do to prepare for Tet. Trang trí nhà cửa vào cuối năm là điều mà hầu như gia đình Việt Nam nào cũng làm để chuẩn bị cho Tết. To wear new clothes mặc quần áo mới Câu ví dụ Most Vietnamese people wear new clothes to celebrate Tet, or the Lunar new year, in order to promote a fresh beginning to the year. Hầu hết người Việt Nam mặc quần áo mới để chào đón Tết, hay Tết Nguyên Đán, nhằm thúc đẩy một khởi đầu mới. To play cards đánh bài Câu ví dụ Playing cards has been a part of Vietnam’s Tet culture for decades. Chơi bài đã thành một phần trong văn hóa Tết của người Việt Nam trong nhiều thập kỷ qua. Spring festival hội xuân Câu ví dụ Vietnamese people consider Tet to be the first day of spring, so the festival is often called Hoi xuân spring festival. Họ xem Tet là ngày đầu tiên của mùa xuân, vì vậy lễ hội thường được gọi là hội xuân. Family reunion đoàn tụ gia đình Câu ví dụ Tet holiday is the reunion of all the family because all members, who went far from home, are looking forward to gathering with their family. Ngày Tết là ngày đoàn tụ của cả gia đình bởi vì dù ai đi xa đến đâu cũng mong được quây quần bên gia đình. To worship the ancestors thờ cúng tổ tiên Câu ví dụ Vietnamese people carefully cook traditional dishes to put on their home altar to worship their ancestors during Tet. Người Việt Nam cẩn thận nấu những món ăn truyền thống đặt lên bàn thờ để cúng tổ tiên trong dịp Tết. Các món ăn ngày Tết Signature Foods Nhắc đến Tết là nhắc đến những mâm cỗ ngập tràn các món ăn ngon được chuẩn bị cẩn thận và trang trí đẹp mắt. Không biết các món ăn ngày Tết tiếng Anh được gọi là gì nhỉ? Tìm hiểu ngày từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh thôi nào! Banquet /ˈbæŋkwɪt/ Bữa tiệc/cỗ Betel /ˈbiːtl/ Trầu cau Boiled chicken /bɔɪl /ˈtʃɪkɪn/ Gà luộc Chung Cake / Sticky Square Cake /stɪki skwer keɪk/ Bánh Chưng Dried bamboo shoots /draɪd ˌbæmˈbuː ʃuːts/ Măng khô Dried candied fruits /draɪd ˈkændid fruːts/ Mứt Fatty pork /ˈfæti pɔːrk/ Mỡ lợn Five – fruit tray /faɪv - fruːt treɪ/ Mâm ngũ quả Jellied meat /ˈdʒelid miːt/ Thịt đông Lean pork paste /liːn pɔːrk peɪst/ Giò lụa Mung beans /mʌŋ biːnz/ Hạt đậu xanh Pickled onion /ˈpɪkld ˈʌnjən/ Dưa hành Pickled small leeks /ˈpɪkld smɔːl liːk/ Củ kiệu Pig trotters /pɪɡ ˈtrɑːtərs/ Chân giò Roasted watermelon seeds /rəʊstɪd ˈwɔːtərmelən siːd/ Hạt dưa Sticky rice /ˈstɪki /raɪs/ Gạo nếp Vegetable pickles /ˈvedʒtəbl pɪklz/ Dưa muối Vietnamese sausage /ˌviːetnəˈmiːz ˈsɔːsɪdʒ/ Giò chả Coconut /ˈkəʊkənʌt/ Dừa Mango /ˈmæŋɡəʊ/ Xoài Watermelon /ˈwɔːtərmelən/ Dưa hấu Papaya /pəˈpaɪə/ Đu đủ Hãy xem người nước ngoài hỏi đáp về các món ăn Việt Nam trong ngày Tết và học phát âm chuẩn qua video dưới đây nhé Học từ vựng Tết tiếng Anh qua video một cách thú vị Từ vựng về tết tiếng Anh khác Others 2. Đoạn văn mẫu nói về ngày Tết bằng tiếng anh “Talk about festival in Vietnam” Nói về ngày lễ ở Việt Nam là một trong những chủ đề về Tết thường xuất hiện trong IELTS Speaking. Hầu hết mọi người đều chọn miêu tả ngày Tết vì nó gần gũi và quen thuộc với tất cả mọi người. Cùng tham khảo 2 đoạn văn mẫu dưới đây để học cách người viết sử dụng các từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh vào bài nói tự nhiên và hợp lý như thế nào nhé. Cách viết về lễ hội Tết bằng tiếng Anh cùng từ vựng về Tết holiday Bài mẫu 1 Tet, one of the most important national holidays in Vietnamese culture, is my favorite holiday. Tet is celebrated annually in January or February, and it is the most important occasion for family and friend reunions. Because Tet is Vietnam's most important holiday, schools and businesses are closed, and employees are given around two weeks off. During Tet, Vietnamese people pray at the family altar or visit the graves of their ancestors. What I enjoy most about Tet is the cuisine. We get to cook and prepare foods like banh chung, banh giay, and nem ran. Because of the excellent flavor of these dishes, I frequently gain a lot of weight after Lunar New Year. We frequently exchange New Year's wishes, decorate our houses with apricot flowers or peach blossoms, give lucky money to youngsters and the elderly, or simply walk around on the streets to immense myself in the unique atmosphere of Tet. Từ vựng cần chú ý National holiday Ngày lễ quốc gia Visit the graves of ancestors Thăm mộ tổ tiên Gain weight Tăng cân Exchange New Year’s wishes Chúc Tết Immense myself in đắm chìm vào Bài mẫu 2 Tet is Vietnam's largest traditional celebration. People get the chance to spend a joyful and enjoyable time with their family and friends. There are notable contrasts between Tet in Vietnam's north and south. Chung cake, a rectangular sticky rice cake covered with phrynium, is the traditional Tet dish in the North. People generally buy Chung cakes with cherry blossom branches as a Tet symbols to decorate their houses. Apricots and Chung cakes are considered Tet symbols in the South. Sticky rice is also used to make Chung cake, which may also have sweet beans, bananas, or even meat as its filling. Most families get together on New Year's Eve for a hearty meal and a traditional ritual to remember our ancestors. Young people will send their best wishes to elders on the first day of the New Year and receive lucky money. People can visit pagodas during Tet to pray for prosperity, peace, and health. Tet is a significant occasion for family and friends to gather after a year of hard work, and it can inspire individuals to strive even harder the following year. Từ vựng cần chú ý Notable contrast Sự khác biệt đáng chú ý Phrynium n Lá rong Traditional ritual Nghi lễ truyền thống Send their best wishes to sb Gửi lời chúc đến ai Prosperity n Sự thịnh vượng Inspire v Truyền cảm hứng Strive v Cố gắng 3. Một số lời chúc hay dành cho dịp Tết bằng tiếng Anh Vậy là Tết Quý Mão 2023 chuẩn bị đến rồi. Chắc hẳn nhiều người đang tất bật thu vén công việc để về đón Tết bên gia đình, bạn bè. Tết không chỉ là dịp để chúng ta trao cho nhau những cái ôm, món quà, bao lì xì đỏ mà còn là cơ hội để mọi người dành tặng những lời chúc ý nghĩa, ấm áp nhất cho những người quan trọng với mình. Vậy nên chúc Tết bằng tiếng Anh thế nào để vừa ấn tượng lại vừa sâu sắc nhỉ? Hãy cùng LangGo học ngay những mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất nhé! IELTS LangGo đã tổng hợp hơn 50 câu chúc mừng năm mới, từ ngắn gọn đến dài và ý nghĩa, đặc biệt chia theo từng đối tượng để bạn lựa chọn. Bài viết trên đây đã liệt kê khá đầy đủ từ vựng về Tết nguyên đán tiếng Anh. Các bạn hãy luyện tập sử dụng các từ vựng này trong ngữ cảnh cụ thể để có thể ghi nhớ từ vựng về Tết trong tiếng Anh dễ dàng hơn Bên cạnh đó, bạn cũng có thể khám phá các topic từ vựng hay và bổ ích tại Vocabulary để không ngừng nâng cao khả năng tiếng Anh của mình! Chúc bạn có 1 kì nghỉ lễ ngập tràn niềm vui và năm mới vạn sự như ý nhé! Một kiểu tết như vậy là chiếc lồng such braid style is the golden tóc sang một bên và bắt đầu hair to one side and begin trên những đôi giày quá sáng và viền tết đặc laces on the shoes too bright and special braided tóc dài đen tuyền của bà ấy được tết bằng những sợi long dark hair was braided with threads of phẩm gạo hữu cơ Orgagro đưa vào giỏ quà tết rice products included in the gift basket braided Orgagro năm ngoái, vợ chồng tôi được thưởng Tết một khoản kha year over the holidays my husband gained quite a bit of ăn mừng Tết với Bonia& amp; CARLO celebrate TET with BONIA& CARLO Thảo, Tết là dịp vô cùng đặc that reason, steak is very much a special occasion nội tôi đón cái Tết cuối cùng của cuộc đời mother bought steak from him for the last third of her tôi, Tết là nhà mình!For me, siga is my home!Bận mấy tết này cũng phải là thời điểm mà mọi người có xu hướng ăn nhiều hơn bình is the time when many people eat way more than thì tôi thường ở nhà với gia usually eat at home with my vẫn cho rằng Tết không chỉ là một ngày believe too that worship isn't just dish I must try!The rubes will eat this với họ, Tết đang ở đâu đó rất for them, a meal is far off in the bị Tết Năm Qúy Tỵ.Preparation for the snake new tết này, bạn sẽ lựa chọn một món quà tết như thế nào?This Christmas season, how will you share the gift?Tết đến và bạn có phải người mua sắm thông minh?Christmas is coming- are you a smart shopper?Thưởng Tết nhân viên ngân hàng năm nay ra sao?How bank staff rewarded this year?Sau Noel là không khí Tết đã tràn ngập phố phường Nha after Christmas, the atmosphere of Tet has filled the streets of Nha cùng bạn bè tại with friends in là thời điểm của những điều is a time for new cũng được coi là một khởi đầu also feels like a new năm mới ở Triều Tiên được gọi là Korea the lunar new year is called Seol.

đón tết tiếng anh là gì