được ví như tiếng anh là gì

được coi như. bằng Tiếng Anh. Trong Tiếng Anh được coi như có nghĩa là: rate (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 1). Có ít nhất câu mẫu 1.459 có được coi như . Trong số các hình khác: Đôi khi nó được coi như một phân chi của Diachrysia. ↔ It is sometimes treated as a subgenus of Diachrysia. . được xem như bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh được xem như trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: rate . Bản dịch theo ngữ cảnh của được xem như có ít nhất 3.107 câu được dịch. Vì thế mọi người cũng cần phải tìm hiểu về những thuật ngữ này. Cụ thể như: Những từ ngữ thường sử dụng khi nghiệm thu trong tiếng Anh. Acceptance documents: thuật ngữ này có nghĩa là hồ sơ nghiệm thu. Nó là một bộ hồ sơ mã đơn vị có công trình cần phải chuẩn Vay Nhanh Fast Money. The Kangnam district is like the Beverly Hills of is like the Russian version of also served as a blanket for the night for the eye disease is known as the silent thief of phố được thành lập năm 1296 và được ví như là thủ đô của Vương quốc Lanna cổ được ví như là cầu nối giữa những ai muốn chia sẻ thông tin và những ai muốn tiếp nhận primarily act as a bridge between one who wants to share information and those who trải nghiệm này du khách cảm nhận rõ nhấtkhông gian sang trọng của nơi được ví như là thánh đường của nghệ this experience visitorsfeel the most luxurious space of the place is such as the cathedral of Intelligence Trí tuệ nhân tạo được ví nhưlà công nghệ tương example, Artificial Intelligence is labelled as the future of được tạo ra như thế này có thể được ví nhưlà một sản phẩm phụ của sét và tia created in this fashion can be found as a by- product of lightning and electrical bar nằm trong khuôn viên khách sạnRaffles Grand Hotel d' Angkor này được ví nhưlà Siem Reap thu bar located on the Raffles Grand Hotel d'Angkor is considered as a small Siem hô được ví nhưlà vườn ươm của các đại dương vì nó hỗ trợ hàng trăm ngàn loài”, bà giải is known as the nursery of the oceans because it supports hundreds of thousands of species,” she soát hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được ví nhưlà một bộ lọc vô hình đối với hàng hóa control in export- import cargo is seen as invisible filter to goods go in or out of a trấn Brantome đượcví như là“ Venice của is known as the"Venice of Perigord".VK has been referred to as the Facebook of are told that it stands as a symbol of the Russian ví như là một phiên bản 2D của Minecraft!Terraria has been described as a 2D version of Minecraft!Quận Gangnam thường được ví như là Beverly Hills của is often referred to as the Beverly Hills of được ví như là một thiên đường có thật trên mặt has long been regarded as an actual heaven on như truyền thống thì trong matka gồm có sữa và bơ được ví như là tái diễn lại cảnh vị chúa tể trẻ Krishna trộm butter and milk are put in the matka, as this is supposed to re-enact the young Lord Krishna's stealing of này còn đượcví như là" The Fifth Avenue của Đức".This region is also called"The Germany Fifth Avenue". Bản dịch Hệ thống _________ như thế nào? expand_more What is the ____________ system like? This drink tastes like piss! Cách giảng dạy ở trường như thế nào? What is the teaching style like? Ví dụ về cách dùng Chúng tôi đã nhận được fax của ông/bà và xin xác nhận đơn hàng như trong fax. We have just received your fax and can confirm the order as stated. Như đã thỏa thuận bằng lời, chúng tôi xin gửi hợp đồng cho ông/bà ký. In accordance with our verbal agreements, we are sending you the contract for your signature. Nghiên cứu đã đi đến kết luận tương tự như của X rằng... tỉ lệ thuận với... Consistent with X's findings, ...is positively related to… ... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới! …years and still going strong. Have a great Anniversary! Theo như kê khai của chúng tôi, chúng tôi vẫn chưa nhận được chuyển khoản của ông/bà để thanh toán cho hóa đơn ở trên. According to our records, we have not yet received a remittance for above invoice. Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất... We understand from your advertisment that you produce… Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn. Regretfully, I have to inform you that I will not be able to attend our proposed meeting, and shall therefore have to cancel. Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là... A number of restrictions of our study and areas for future research should be mentioned… Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như... I would like to say that it is pleasant to work with..., he / she is reliable and intelligent person with good sense of humor. Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào? What is your current list price for… Như có thể thấy trong biểu đồ, số/lượng... tăng nhanh từ... đến... sau đó tụt mạnh và quay trở lại mức ban đầu. According to the diagram, the number of…rose sharply between…and…, before plunging back down to its original level. Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra. As you can see from my enclosed résumé, my experience and qualifications match this position's requirements. Hệ thống _________ như thế nào? What is the ____________ system like? Cách giảng dạy ở trường như thế nào? What is the teaching style like? Hầu như ai cũng biết về/biết rằng... It is a well-known fact that… Làm ơn cho hỏi đường đến ___ đi như thế nào? bắt đầu làm việc gì như một thói quen hoặc thú vui Theo như số liệu cho thấy,... According to the statistics… Giá cả ở đó như thế nào? What are the prices like there? Chỗ này / Quán này như cứt! This place is a shithole! Ví dụ về đơn ngữ However, the symptoms are very similar and it is usually difficult to diagnose the type of dementia by symptoms alone. It is similar in usage to the genitive absolute. Similar to masonry, walls built with gypsum blocks are massive, void-free and of high stability. Adaptations for crevice-gleaning are similar to that of bark-gleaning. Mineral and vitamin deficiencies can also contribute to a lighter coat, similar to sunbleaching. Some of the former staff from these bookstores are on board as book buyers. Twenty-some years ago, a large bookstore might have had 100,000 books available. We hope you'll give us a chance to be your bookstore. I can walk into major bookstores and inspect the displays of my novels then disappear into the crowd. A long, long time ago, when the world was young and so were some of us, all bookstores were independent, family-owned and family run. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

được ví như tiếng anh là gì